-Hãng hàng không Vietnam Airlines vừa công bố bảng giá vé máy bay các tuyến nội địa. Vietnam tourism kính gửi đến quý khách bảng giá vé những tuyến bay chính xuất phát từ TP HCM, Hà Nội, Đà Nẵng. Đây là bảng giá cho vé một chiều. Giá vé cho chiều khứ hồi cũng giống như chiều đi. Hành khách mua vé khứ hồi thì nhân mức giá lên gấp đôi.

-Bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo. Giá vé chính xác phụ thuộc vào thời hạng đặt vé và phí dịch vụ khác. Quý khách đừng quên đặt vé càng sớm thì giá vé càng rẻ. Hãy liên hệ ngay với đại lý vé máy bay hoặc cho chúng tôi để có sở hữu một tấm vé rẻ nhất.

1. Khởi hành từ Sài Gòn (SGN)

Đến


Thương gia linh hoạt

 


Phổ thông linh hoạt

 


Tiết kiệm linh hoạt

 


Tiết kiệm

 


Siêu tiết kiệm

 

HAN

4.444.000 VND

2.959.000 VND

2.409.000 VND

1.749.000 VND

 

BMV

3.784.000 VND

2.959.000 VND

2.409.000 VND

1.749.000 VND

 

VCA

4.444.000 VND

3.564.000 VND

2.849.000 VND

 

 

DAD

2.464.000 VND

2.079.000 VND

1.694.000 VND

1.144.000 VND

759.000 VND

DIN

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

HUI

2.464.000 VND

2.079.000 VND

 

 

 

PPH

3.784.000 VND

2.959.000 VND

2.409.000 VND

1.969.000 VND

 

NHA

1.914.000 VND

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

PQC

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

1.199.000 VND

 

UIH

2.464.000 VND

2.079.000 VND

1.694.000 VND

1.309.000 VND

 

VKG

 

1.254.000 VND

1.034.000 VND

 

 

TBB

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

VII

3.784.000 VND

2.959.000 VND

2.409.000 VND

1.969.000 VND

 

DLI

1.914.000 VND

1.584.000 VND  

 1.309.000 VND

 

 

VDH

3.564.000 VND

2.629.000 VND

2.244.000 VND

 

 

PXU

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

1.199.000 VND

 

2. Khởi hành từ Hà Nội (HAN)

Đến


Thương gia linh hoạt

 


Phổ thông linh hoạt

 


Tiết kiệm linh hoạt

 


Tiết kiệm

 


Siêu tiết kiệm

 

SGN

4.444.000 VND

2.959.000 VND

2.409.000 VND

2.189.000 VND

 

BMV

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

1.199.000 VND

 

DIN

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

DAD

2.464.000 VND

2.079.000 VND

1.694.000 VND

1.144.000 VND

924.000 VND

HUI

2.464.000 VND

2.079.000 VND

 

 

 

VCL

 

2.079.000 VND

1.694.000 VND

 

 

TBB

 

2.959.000 VND

2.409.000 VND

 

 

NHA

4.444.000 VND

2.959.000 VND

1.309.000 VND

2.409.000 VN

 

VCA

4.444.000 VND

3.564.000 VND

2.849.000 VND

 

 

UIH

3.564.000 VND

2.629.000 VND

2.244.000 VND

 

 

VII

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

DLI

3.784.000 VND

2.959.000 VND

2.409.000 VND

1.749.000 VND

 

VDH

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

PXU

 

2.629.000 VND

2.244.000 VND

2.024.000 VND

 

 3. Khởi hành từ Đà Nẵng (DAD)

Đến


Thương gia linh hoạt

 


Phổ thông linh hoạt

 


Tiết kiệm linh hoạt

 


Tiết kiệm

 


Siêu tiết kiệm

 

SGN

2.464.000 VND

2.079.000 VND

1.694.000 VND

1.144.000 VND

924.000 VND

BMV

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

HAN

2.464.000 VND

2.079.000 VND

2.079.000 VND

1.144.000 VND

924.000 VND

HPH

 

2.079.000 VND

1.694.000 VND

1.474.000 VND

 

NHA

 

2.079.000 VND

1.694.000 VND

 

 

VII

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

1.199.000 VND

 

DLI

 

2.079.000 VND

1.694.000 VND

 

 

PXU

 

1.584.000 VND

1.309.000 VND

 

 

 Điều kiện chung:

1.Kết hợp giá:

-Loại giá siêu tiết kiệm: chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau

-Các loại giá khác: được phép kết hợp với nhau.
 2.Thay đổi/Hoàn vé:

-Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.

-Hoàn vé đã sử dụng 1 phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá vé của chặng bay đã sử dụng, khách vẫn phải  trả phí hoàn vé.
 3.Phí thay đổi

-Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi

-Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.

                                                                                       Nguồn: vietnamairlines.com